Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 流氓无产者 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流氓无产者:
Nghĩa của 流氓无产者 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúmángwúchǎnzhě] vô sản lưu manh。旧社会没有固定职业的一部分人或集团,大都是破产农民和失业的手工业者。也叫游民无产者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓
| manh | 氓: | lưu manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |

Tìm hình ảnh cho: 流氓无产者 Tìm thêm nội dung cho: 流氓无产者
