Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浅尝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅尝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅尝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎncháng] lướt qua; đọc qua; xem qua。不往深处研究(知识、问题等)。
浅尝辄止(刚入门就停止了钻研)。
không chuyên sâu nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường:bình thường; coi thường
浅尝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅尝 Tìm thêm nội dung cho: 浅尝