Từ: 测量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测量 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèliáng]
1. đo lường; trắc lượng; đo; đo đạc (dùng thiết bị để xác định các giá trị liên quan đến không gian, thời gian, độ ẩm, tốc độ, công dụng...)。用仪器确定空间、时间、温度、速度、功能等的有关数值。
测量水温。
đo nhiệt độ nước
测量空气的清洁度。
đo độ tinh khiết của không khí
2. đo đạc; trắc địa (đo định địa hình, địa vật liên quan)。有关地形、地物等的测定工作。
地质测量。
đo đạc địa chất
筑路前要做好测量工作。
trước khi làm đường phải làm tốt công tác trắc địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
测量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测量 Tìm thêm nội dung cho: 测量