Từ: 测验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测验 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèyàn]
1. kiểm nghiệm; đo lường; thăm dò (bằng thiết bị hoặc phương pháp nào đó)。用仪器或其他办法检验。
民意测验。
thăm dò dư luận quần chúng; thăm dò ý dân
2. kiểm tra; trắc nghiệm; sát hạch。考查学习成绩等。
算术测验。
kiểm tra môn số học
时事测验。
kiểm tra thời sự
智力测验。
kiểm tra trí thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
测验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测验 Tìm thêm nội dung cho: 测验