Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窯, chiết tự chữ DAO, DIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窯:
窯
Biến thể giản thể: 窑;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
窯 diêu
◎Như: chuyên diêu 磚窯 lò gạch, ngõa diêu 瓦窯 lò sành, lò ngói.
(Danh) Đồ sành, đồ sứ.
◎Như: ngự diêu 御窯 đồ gốm dành cho vua dùng.
(Danh) Hang để khai thác than đá.
◎Như: môi diêu 煤窯 hang mỏ than đá.
(Danh) Tục gọi kĩ viện 妓院 (nhà chứa) là diêu 窯.
◎Như: cuống diêu tử 逛窯子 kẻ đàng điếm chơi bời.
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
窯 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窯
(Danh) Lò gốm, lò nung.◎Như: chuyên diêu 磚窯 lò gạch, ngõa diêu 瓦窯 lò sành, lò ngói.
(Danh) Đồ sành, đồ sứ.
◎Như: ngự diêu 御窯 đồ gốm dành cho vua dùng.
(Danh) Hang để khai thác than đá.
◎Như: môi diêu 煤窯 hang mỏ than đá.
(Danh) Tục gọi kĩ viện 妓院 (nhà chứa) là diêu 窯.
◎Như: cuống diêu tử 逛窯子 kẻ đàng điếm chơi bời.
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窯
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |

Tìm hình ảnh cho: 窯 Tìm thêm nội dung cho: 窯
