Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窯, chiết tự chữ DAO, DIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窯:

窯 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窯

Chiết tự chữ dao, diêu bao gồm chữ 穴 羔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窯 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 羔
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cao
  • diêu [diêu]

    U+7AAF, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窯

    (Danh) Lò gốm, lò nung.
    ◎Như: chuyên diêu
    lò gạch, ngõa diêu lò sành, lò ngói.

    (Danh)
    Đồ sành, đồ sứ.
    ◎Như: ngự diêu đồ gốm dành cho vua dùng.

    (Danh)
    Hang để khai thác than đá.
    ◎Như: môi diêu hang mỏ than đá.

    (Danh)
    Tục gọi kĩ viện (nhà chứa) là diêu .
    ◎Như: cuống diêu tử kẻ đàng điếm chơi bời.
    dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窯:

    , , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

    Dị thể chữ 窯

    , ,

    Chữ gần giống 窯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窯

    dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
    窯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窯 Tìm thêm nội dung cho: 窯