Từ: 浮图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮图 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútú] Phật; Bồ Tát; nhà sư。同"浮屠"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
浮图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮图 Tìm thêm nội dung cho: 浮图