Từ: 海战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海战 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎizhàn] hải chiến; chiến đấu trên biển; cuộc chiến trên biển。敌对双方海军兵力在海洋上进行的战役或战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
海战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海战 Tìm thêm nội dung cho: 海战