Từ: 海涵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海涵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎihán] rộng lượng; rộng lòng tha thứ; lượng hải hà; bao dung; thứ lỗi; bỏ qua (lời nói kính trọng)。敬辞,大度包容(用于请人原谅时)。
由于条件简陋,招待不周,还望海涵。
do điều kiện hạn chế, tiếp đãi không chu đáo, mong thứ lỗi cho.
如有不到之处,还望海涵。
nếu có thiếu sót, mong rộng lòng tha thứ cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
海涵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海涵 Tìm thêm nội dung cho: 海涵