Từ: 海员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海员 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyuán] thuỷ thủ; lính thuỷ; nhân viên hàng hải。在海洋轮船上工作的人员的通称。
海员俱乐部。
câu lạc bộ thuỷ thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
海员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海员 Tìm thêm nội dung cho: 海员