Từ: 海獭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海獭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海獭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎitǎ] rái cá biển; con rái cá (enhydra lutris)。哺乳动物,身体圆而长,前肢比后肢短,趾有爪,尾巴短而扁,毛深褐色。生活在近岸的海洋中。毛皮很珍贵。通称海龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭

thát:thát (con rái cá)
海獭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海獭 Tìm thêm nội dung cho: 海獭