Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海米 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎimǐ] tôm nõn; tôm khô。海产的小虾去头去壳之后晒干而成的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
海米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海米 Tìm thêm nội dung cho: 海米