Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海啸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海啸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海啸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎixiào] biển động; sóng thần (do động đất đáy biển hoặc bão gây ra)。由海底地震或风暴引起的海水剧烈波动。海水冲上陆地,往往造成灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啸

khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)
海啸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海啸 Tìm thêm nội dung cho: 海啸