Từ: 海宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 宁

Nghĩa của 海宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiníng] Hán Việt: HẢI NINH
Hải Ninh (thuộc tỉnh Quảng Ninh)。 越南地名。属于广宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh宁:anh ninh (yên ổn)
trữ宁:tàng trữ
海宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海宁 Tìm thêm nội dung cho: 海宁