Cao su chống va đập cửa

Chữ 赅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赅, chiết tự chữ CAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赅:

赅 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赅

Chiết tự chữ cai bao gồm chữ 贝 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赅 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 亥
  • bối
  • hợi
  • cai [cai]

    U+8D45, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賅;
    Pinyin: gai1;
    Việt bính: goi1;

    cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 赅

    Giản thể của chữ .
    cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)

    Nghĩa của 赅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賅)
    [gāi]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: CAI
    1. bao gồm; kiêm; cả。兼;包括。
    举一赅百
    nêu một để nói cả trăm
    以偏赅全
    lấy bộ phận thay cho toàn thể
    2. đầy đủ; đủ; trọn vẹn。完备;全。
    言简意赅
    lời gọn ý đủ
    Từ ghép:
    赅博 ; 赅括

    Chữ gần giống với 赅:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赅

    ,

    Chữ gần giống 赅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赅

    cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
    赅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赅 Tìm thêm nội dung cho: 赅