Cao su chống va đập cửa
Chữ 赅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赅, chiết tự chữ CAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赅:
赅
Biến thể phồn thể: 賅;
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;
赅 cai
cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;
赅 cai
Nghĩa Trung Việt của từ 赅
Giản thể của chữ 賅.cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)
Nghĩa của 赅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賅)
[gāi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CAI
1. bao gồm; kiêm; cả。兼;包括。
举一赅百
nêu một để nói cả trăm
以偏赅全
lấy bộ phận thay cho toàn thể
2. đầy đủ; đủ; trọn vẹn。完备;全。
言简意赅
lời gọn ý đủ
Từ ghép:
赅博 ; 赅括
[gāi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CAI
1. bao gồm; kiêm; cả。兼;包括。
举一赅百
nêu một để nói cả trăm
以偏赅全
lấy bộ phận thay cho toàn thể
2. đầy đủ; đủ; trọn vẹn。完备;全。
言简意赅
lời gọn ý đủ
Từ ghép:
赅博 ; 赅括
Dị thể chữ 赅
賅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赅
| cai | 赅: | ngôn giản ý cai (đầy đủ) |

Tìm hình ảnh cho: 赅 Tìm thêm nội dung cho: 赅
