Cao su chống va đập cửa

Từ: 消耗热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消耗热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消耗热 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohàorè] sốt tiêu hao (chứng bệnh sốt thân nhiệt chênh lệch lớn, sáng thấp hoặc bình thường chiều và tối sốt đến 40o hay trên 40o)。发热的一种类型,患者在一昼夜中体温有很大的变动,早晨体温接近正常或正常体温低,下午或晚上发高 烧,体温可达40oC以上。败血症和严重的肺结核常有这种症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
消耗热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消耗热 Tìm thêm nội dung cho: 消耗热