Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 养育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养育 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngyù] dưỡng dục; nuôi dưỡng và dạy dỗ。抚养和教育;供给生活资料使成长。
养育子女
nuôi dạy con cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
养育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养育 Tìm thêm nội dung cho: 养育