Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 涡流 trong tiếng Trung hiện đại:
[wōliú] 1. dòng xoáy; vận động xoáy (của chất lỏng)。 流体形成旋涡的运动,也指旋涡。
2. dòng cảm ứng điện từ。实心的导体或铁心在交流电场中由于电磁感应所产生的电流。涡流能消耗电能并使导体和铁心发热。
2. dòng cảm ứng điện từ。实心的导体或铁心在交流电场中由于电磁感应所产生的电流。涡流能消耗电能并使导体和铁心发热。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡
| oa | 涡: | oa (nước xoáy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 涡流 Tìm thêm nội dung cho: 涡流
