Từ: 涡流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涡流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涡流 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōliú] 1. dòng xoáy; vận động xoáy (của chất lỏng)。 流体形成旋涡的运动,也指旋涡。
2. dòng cảm ứng điện từ。实心的导体或铁心在交流电场中由于电磁感应所产生的电流。涡流能消耗电能并使导体和铁心发热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡

oa:oa (nước xoáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
涡流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涡流 Tìm thêm nội dung cho: 涡流