Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 涵养 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányǎng] 1. tu dưỡng; hàm dưỡng; kềm chế; biết kềm chế; tiết chế (cảm xúc)。能控制情绪的功夫;修养2.。
很有涵养
biết kềm chế.
2. tích giữ; bảo tồn; giữ; trữ (nước)。蓄积并保持(水分等)。
用造林来涵养水源。
trồng rừng để giữ nước.
改良土壤结构,涵养地力。
cải thiện kết cấu đất đai, để giữ nước cho đất.
很有涵养
biết kềm chế.
2. tích giữ; bảo tồn; giữ; trữ (nước)。蓄积并保持(水分等)。
用造林来涵养水源。
trồng rừng để giữ nước.
改良土壤结构,涵养地力。
cải thiện kết cấu đất đai, để giữ nước cho đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 涵养 Tìm thêm nội dung cho: 涵养
