Cao su chống va đập cửa
Từ: 抠字眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抠字眼儿:
Nghĩa của 抠字眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōuzìyǎnr] soi mói từng chữ; bới móc từng chữ。在字句上钻研或 挑毛病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抠
| khu | 抠: | khu y (vén gọn) |
| khua | 抠: | khua (khoa) chân múa tay |
| khuá | 抠: | sưng khúa (vòm miệng) |
| khùa | 抠: | khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ) |
| so | 抠: | so sánh |
| xô | 抠: | xô bồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 抠字眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 抠字眼儿
