Từ: 淡菜干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡菜干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡菜干 trong tiếng Trung hiện đại:

dàn cài gān vẹm khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
淡菜干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡菜干 Tìm thêm nội dung cho: 淡菜干