Từ: 低气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīqì] thấp kém; thấp hèn; hèn mọn。指身份、地位卑微、低下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
低气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低气 Tìm thêm nội dung cho: 低气