Từ: 嵩呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵩呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵩 • 呼

tung hô
Lời chúc tụng thiên tử ngày xưa.
§ Cũng gọi là
hô tung
呼嵩,
tam hô
三呼,
sơn hô
山呼.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵩

tum嵩:sưng tum húp
tung嵩:tung toé
tuông嵩:tuông pha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố
嵩呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嵩呼 Tìm thêm nội dung cho: 嵩呼