Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡青 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànqīng] xanh nhạt; màu xanh nhạt。浅蓝而微绿的颜色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: 淡青 Tìm thêm nội dung cho: 淡青
