Chữ 炒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炒, chiết tự chữ SAO, XÀO, XÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒:

炒 sao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炒

Chiết tự chữ sao, xào, xáo bao gồm chữ 火 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炒 cấu thành từ 2 chữ: 火, 少
  • hoả, hỏa
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sao [sao]

    U+7092, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao3;
    Việt bính: caau2;

    sao

    Nghĩa Trung Việt của từ 炒

    (Động) Sao, rang, xào.
    ◎Như: sao nhục
    xào thịt, sao hoa sinh rang đậu phụng.

    (Động)
    Cãi vã, làm ồn ào.
    § Thông sảo .
    ◎Như: sao náo tranh cãi ầm ĩ.

    sao, như "sao thuốc" (vhn)
    xào, như "xào nấu, xào khô, chiên xào" (btcn)
    xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo" (gdhn)

    Nghĩa của 炒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: SAO
    xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
    炒 辣椒。
    xào ớt.
    炒 鸡蛋。
    tráng trứng.
    炒 花生。
    rang đậu phộng.
    Từ ghép:
    炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼

    Chữ gần giống với 炒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

    sao:sao thuốc
    xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
    xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo
    炒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炒 Tìm thêm nội dung cho: 炒