Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炒, chiết tự chữ SAO, XÀO, XÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒:
炒
Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2;
炒 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 炒
(Động) Sao, rang, xào.◎Như: sao nhục 炒肉 xào thịt, sao hoa sinh 炒花生 rang đậu phụng.
(Động) Cãi vã, làm ồn ào.
§ Thông sảo 吵.
◎Như: sao náo 炒鬧 tranh cãi ầm ĩ.
sao, như "sao thuốc" (vhn)
xào, như "xào nấu, xào khô, chiên xào" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo" (gdhn)
Nghĩa của 炒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
炒 辣椒。
xào ớt.
炒 鸡蛋。
tráng trứng.
炒 花生。
rang đậu phộng.
Từ ghép:
炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
炒 辣椒。
xào ớt.
炒 鸡蛋。
tráng trứng.
炒 花生。
rang đậu phộng.
Từ ghép:
炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼
Chữ gần giống với 炒:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒
| sao | 炒: | sao thuốc |
| xào | 炒: | xào nấu, xào khô, chiên xào |
| xáo | 炒: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |

Tìm hình ảnh cho: 炒 Tìm thêm nội dung cho: 炒
