Cao su chống va đập cửa

Từ: 受胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thụ thai
Có mang. ☆Tương tự:
thụ dựng
孕.

Nghĩa của 受胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòutāi] thụ thai; có mang; có thai。妇女或雌性动物体内受精。也叫受孕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
受胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受胎 Tìm thêm nội dung cho: 受胎