Từ: 深刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnkè] 1. sâu sắc。达到事情或问题的本质的。
深刻化。
trở nên sâu sắc.
这篇文章内容深刻,见解精辟。
bài văn này nội dung sâu sắc, kiến giải thấu đáo.
2. cảm thụ sâu; hiểu sâu。内心感受程度很大的。
印象深刻。
ấn tượng sâu.
深刻的体会。
hiểu sâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
深刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深刻 Tìm thêm nội dung cho: 深刻