Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 深度 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēndù] 1. chiều sâu; độ sâu。深浅的程度;向下或向里的距离。
测量河水的深度。
đo độ sâu nước sông.
2. mức độ (công tác, nhận thức)。(工作、认识)触及事物本质的程度。
对这个问题大家理解的深度不一致。
mức độ lí giải về vấn đề này của mọi người không giống nhau.
3. bề sâu。事物向更高阶段发展的程度。
向生产的深度和广度进军。
tiến quân vào bề sâu và bề rộng của sản xuất.
测量河水的深度。
đo độ sâu nước sông.
2. mức độ (công tác, nhận thức)。(工作、认识)触及事物本质的程度。
对这个问题大家理解的深度不一致。
mức độ lí giải về vấn đề này của mọi người không giống nhau.
3. bề sâu。事物向更高阶段发展的程度。
向生产的深度和广度进军。
tiến quân vào bề sâu và bề rộng của sản xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 深度 Tìm thêm nội dung cho: 深度
