Từ: 混世魔王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混世魔王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混世魔王 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnshìmówáng] hỗn thế ma vương; ma vương hại đời; quỷ trong thời loạn (ví với kẻ gian ác chuyên làm hại nhân dân.)。比喻扰乱世界、给人民带来严重危害的恶人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
混世魔王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混世魔王 Tìm thêm nội dung cho: 混世魔王