Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cự phách
Ngón tay cái. Tỉ dụ nhân tài kiệt xuất.
Nghĩa của 巨擘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùbò] 书
ngón tay cái; người lỗi lạc; người cự phách (ví với người đứng đầu về một mặt nào đó); chuyên gia。大拇指,比喻在某一方面居于首位的人物。
医界巨擘。
chuyên gia đầu ngành y.
ngón tay cái; người lỗi lạc; người cự phách (ví với người đứng đầu về một mặt nào đó); chuyên gia。大拇指,比喻在某一方面居于首位的人物。
医界巨擘。
chuyên gia đầu ngành y.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擘
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| phách | 擘: | phách (ngón tay cái) |

Tìm hình ảnh cho: 巨擘 Tìm thêm nội dung cho: 巨擘
