Từ: 混混儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混混儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混混儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùn·hunr] lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;无赖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
混混儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混混儿 Tìm thêm nội dung cho: 混混儿