Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐果 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòguǒ] quả chắc; quả mẩy。(果树)长出果实。
果园的苹果树都已坐果。
những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.
果园的苹果树都已坐果。
những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 坐果 Tìm thêm nội dung cho: 坐果
