Từ: 坐果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 果

Nghĩa của 坐果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguǒ] quả chắc; quả mẩy。(果树)长出果实。
果园的苹果树都已坐果。
những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
坐果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐果 Tìm thêm nội dung cho: 坐果