Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炼狱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼狱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼狱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànyù] 1. địa ngục。天主教指人生前罪恶没有赎尽,死后灵魂暂时受罚的地方。
2. chịu cảnh khổ。比喻人经受磨练的艰苦环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
炼狱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼狱 Tìm thêm nội dung cho: 炼狱