Cao su chống va đập cửa

Từ: 渎神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渎神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渎神 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshén] xúc phạm; báng bổ。破坏、糟蹋、不敬、污辱或鄙视(神圣的东西)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渎

độc:độc chức (coi thường công vụ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
渎神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渎神 Tìm thêm nội dung cho: 渎神