Từ: 嘉庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāqìng] Gia Khánh (niên hiệu của vua Nhân Tông thời nhà Thanh, Trung Quốc, 1796-1820)。清仁宗(爱新觉罗颙琰)年号(公元1796-1820)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
嘉庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉庆 Tìm thêm nội dung cho: 嘉庆