Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuyǒng] bọn lính mất chỉ huy; quân lính tản mát không có chỉ huy。见〖散兵游勇〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |

Tìm hình ảnh cho: 游勇 Tìm thêm nội dung cho: 游勇
