Cao su chống va đập cửa

Từ: 游勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyǒng] bọn lính mất chỉ huy; quân lính tản mát không có chỉ huy。见〖散兵游勇〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
游勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游勇 Tìm thêm nội dung cho: 游勇