Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 根插 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根插:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根插 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnchā] giâm rễ (phương pháp trồng bằng rễ cây.)。扦插的一种,把植物的根切成几段埋在土中,使生根,成为独立的植物体。某些不易生根的植物如蒲公英可以用这种方法繁殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp
根插 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根插 Tìm thêm nội dung cho: 根插