Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chưởng lí
Chủ trì biện lí. ☆Tương tự:
quản lí
管理. ◎Như:
Tổng Kinh Lí quyết định tương Nghiệp Vụ Bộ giao cấp tha chưởng lí
總經理決定將業務部交給他掌理.
Nghĩa của 掌理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnglǐ] chưởng lý。主持办理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 掌理 Tìm thêm nội dung cho: 掌理
