Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cách tân
Đổi mới.
Nghĩa của 革新 trong tiếng Trung hiện đại:
[géxīn] cách tân; đổi mới; cải cách。革除旧的,创造新的。
技术革新
cải cách kỹ thuật
革新运动
phong trào đổi mới
技术革新
cải cách kỹ thuật
革新运动
phong trào đổi mới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 革新 Tìm thêm nội dung cho: 革新
