Cao su chống va đập cửa

Từ: 游移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游移 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyí] 1. dao động。来回移动。
浮云在空中游移。
mây bay qua bay lại trên bầu trời.
2. do dự; lưỡng lự (thái độ, biện pháp, phương châm...)。(态度、办法、方针等)摇摆不定。
游移不决。
do dự không quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
游移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游移 Tìm thêm nội dung cho: 游移