Từ: 里应外合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里应外合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 里 • 应 • 外 • 合

Nghĩa của 里应外合 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyìngwàihé] nội ứng ngoại hợp; nội công ngoại kích; trong ngoài phối hợp。外面攻打,里面接应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
里应外合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里应外合 Tìm thêm nội dung cho: 里应外合