Từ: 栋梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栋梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栋梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngliáng] lương đống; trụ cột; rường cột (ví với người đảm nhiệm chức trách nặng nề của quốc gia.)。房屋的大梁,比喻担负国家重任的人。
社会栋梁
rường cột của xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋

đống:lương đống (xà dọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
栋梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栋梁 Tìm thêm nội dung cho: 栋梁