Từ: 湖南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồ nam
Tên tỉnh của Trung Quốc, thuộc trung du lưu vực sông
Trường Giang
江. Vì ở phía nam
Động Đình hồ
湖 nên có tên như thế. Sông
Tương
湘 chảy qua theo hướng nam bắc, nên còn gọi tắt là tỉnh
Tương.

Nghĩa của 湖南 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng shā] Trường Sa là một huyện thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam, được thành lập trên cơ sở các đảo san hô nhỏ, cồn cát, rạn đá ngầm và bãi ngầm thuộc quần đảo Trường Sa của nước Việt Nam. 长沙是越南庆和省的一个县,在越南长沙群岛的小环礁,沙丘和珊瑚礁的基础上建立。[húnán]
Hồ Nam (tỉnh miền nam Trung Quốc)。中国南部的省,简称湘。面积211800万平方公里,省会长沙。湘南省东、南、西三部分为山地丘陵,中北部为洞庭湖平原,湘、资、沅、澧四水向北流入洞庭湖。该省为中国江 南交通枢纽,京广、湘桂、淅赣、湘黔铁路经本省,全省铁路总长2千多公里。有色金属储量丰富,是中 国有名的"有色金属之乡",其中锑储量占世界第一。是中国南方的林业基地和以稻米为主的粮食产区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
湖南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湖南 Tìm thêm nội dung cho: 湖南