Chữ 湖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湖, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖:

湖 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湖

湖

Chiết tự chữ 湖

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 水 胡 hoặc 氵 胡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湖 cấu thành từ 2 chữ: 水, 胡
  • 水 thuỷ, thủy
  • 胡 hò, hồ
  • 2. 湖 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 胡
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 胡 hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+6E56, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4
    1. [湖南] hồ nam 2. [五湖] ngũ hồ;

    湖 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 湖

    (Danh) Hồ.
    ◎Như: Động Đình hồ 洞
    庭湖 hồ Động Đình.

    (Danh)
    Họ Hồ.
    hồ, như "ao hồ" (vhn)

    Nghĩa của 湖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỒ
    1. hồ; hồ nước。被陆地围着的大片积水。
    太湖
    thái hồ
    洞庭湖
    động đình hồ
    2. Lưỡng Hồ; Hồ Nam, Hồ Bắc。指湖南、湖北。
    湖广
    Hồ Quảng
    Từ ghép:
    湖笔 ; 湖光山色 ; 湖广 ; 湖绿 ; 湖泊 ; 湖色 ; 湖田 ; 湖泽 ; 湖绉

    Chữ gần giống với 湖:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湖

    湃, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湖 Tự hình chữ 湖 Tự hình chữ 湖 Tự hình chữ 湖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

    hồ湖:ao hồ
    湖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湖 Tìm thêm nội dung cho: 湖