Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湖, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖:
湖
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [湖南] hồ nam 2. [五湖] ngũ hồ;
湖 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 湖
(Danh) Hồ.◎Như: Động Đình hồ 洞庭湖 hồ Động Đình.
(Danh) Họ Hồ.
hồ, như "ao hồ" (vhn)
Nghĩa của 湖 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
1. hồ; hồ nước。被陆地围着的大片积水。
太湖
thái hồ
洞庭湖
động đình hồ
2. Lưỡng Hồ; Hồ Nam, Hồ Bắc。指湖南、湖北。
湖广
Hồ Quảng
Từ ghép:
湖笔 ; 湖光山色 ; 湖广 ; 湖绿 ; 湖泊 ; 湖色 ; 湖田 ; 湖泽 ; 湖绉
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
1. hồ; hồ nước。被陆地围着的大片积水。
太湖
thái hồ
洞庭湖
động đình hồ
2. Lưỡng Hồ; Hồ Nam, Hồ Bắc。指湖南、湖北。
湖广
Hồ Quảng
Từ ghép:
湖笔 ; 湖光山色 ; 湖广 ; 湖绿 ; 湖泊 ; 湖色 ; 湖田 ; 湖泽 ; 湖绉
Chữ gần giống với 湖:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |

Tìm hình ảnh cho: 湖 Tìm thêm nội dung cho: 湖
