Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 湿度 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīdù] độ ẩm。空气内含水分的多少,泛指某些物质中所含水分的多少。参看〖绝对湿度〗。
土壤的湿度。
độ ẩm của nước.
沙子的湿度。
độ ẩm của cát.
土壤的湿度。
độ ẩm của nước.
沙子的湿度。
độ ẩm của cát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿
| thấp | 湿: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 湿度 Tìm thêm nội dung cho: 湿度
