Từ: 湿度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湿度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 湿度 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīdù] độ ẩm。空气内含水分的多少,泛指某些物质中所含水分的多少。参看〖绝对湿度〗。
土壤的湿度。
độ ẩm của nước.
沙子的湿度。
độ ẩm của cát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
湿度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湿度 Tìm thêm nội dung cho: 湿度