Từ: 滔滔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滔滔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滔滔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāotāo] 1. cuồn cuộn; dào dạt。形容大水滚滚。
白浪滔滔,无边无际。
sóng dâng cuồn cuộn ngất trời vô bờ bến.
你是河水,我是河岸;你滔滔的热情都盛在我的胸怀。
em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn mang trong lòng
2. thao thao; liên tiếp; liên tiếp không ngừng。形容连续不断(多指话多)。
口若悬河,滔滔不绝。
miệng nói huyên thuyên, thao thao bất tuyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滔

thao:thao thao bất tuyệt
thào:thì thào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滔

thao:thao thao bất tuyệt
thào:thì thào
滔滔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滔滔 Tìm thêm nội dung cho: 滔滔