Từ: 妥便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 妥便 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒbiàn] ổn thoả thuận tiện; thoả đáng tiện lợi。妥当方便。
这个办法妥便可行。
biện pháp này ổn thoả tiện lợi có thể làm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
妥便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥便 Tìm thêm nội dung cho: 妥便