Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 妥便 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǒbiàn] ổn thoả thuận tiện; thoả đáng tiện lợi。妥当方便。
这个办法妥便可行。
biện pháp này ổn thoả tiện lợi có thể làm theo.
这个办法妥便可行。
biện pháp này ổn thoả tiện lợi có thể làm theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥
| thoã | 妥: | đĩ thoã |
| thoả | 妥: | thoả lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |

Tìm hình ảnh cho: 妥便 Tìm thêm nội dung cho: 妥便
