Cao su chống va đập cửa
Từ: 滴水不羼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴水不羼:
Nghĩa của 滴水不羼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīshuǐbùchān] chính cống; trăm phần trăm; không hề trộn lẫn。比喻毫不搀假,不折不扣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 滴水不羼 Tìm thêm nội dung cho: 滴水不羼
