Từ: 漂白粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂白粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漂白粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[piǎobáifěn] bột tẩy trắng。无机化合物,分子式CaOCl2, 白色粉末,有氯气的臭味,遇水分解出氯气,是强烈的消毒剂和漂白剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
漂白粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂白粉 Tìm thêm nội dung cho: 漂白粉