Từ: 失实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 实

Nghĩa của 失实 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīshí] không xác thực; thất thiệt; không chân thật。跟事实不符。
传闻失实。
tin tức thất thiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
失实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失实 Tìm thêm nội dung cho: 失实