Nghĩa của 失实 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīshí] không xác thực; thất thiệt; không chân thật。跟事实不符。
传闻失实。
tin tức thất thiệt.
传闻失实。
tin tức thất thiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 失实 Tìm thêm nội dung cho: 失实
