Từ: 漆工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漆工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漆工 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīgōng] 1. nghề sơn。油漆门窗、器物的工作。
2. thợ sơn。做上述工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất:tất giao (keo sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
漆工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漆工 Tìm thêm nội dung cho: 漆工